Instruments C G G G F#dim G7/F C C G7 Verse Cเจ้ายักคิ้วให้Amพี่ เจ้ายิ้มCในทีเหมือนเจ้าจะมีรักอารมณ์ C ยั่วเรียมให้เหงาCมิใช่ เจ้า Amชื่Gน ชมD7/F# D7 อกเรียมก็ตรมตรD7มเพราะคมตาเจ้า G G7 CเรียมพะวักพะวงAm เรียมคิดทะนงแล้วCเรียมก็คงหลงตายเปล่า C ดังพรานล่อเนื้อเงCื้อแล้ว เล็Amง Gเพ่ง เD7/F#อา D7 ยั่วใจให้เมาเมD7าแล้วยิงนั่นแลG7 C Hook น้าวศรเล็งFเพ่งเอาทุกสิ่ง หากเจ้าหมายยิงก็ยิงซิแม่ C ยCิง อกเรียมสักแผล เงื้Amอ แA7ล้วแม่...อD7ย่าแปรอย่าเปลี่ยนใจ G7 Verse Cเรียมเจ็บช้ำอุรAmา เจ้าเงื้อเจ้างC่าแล้วเจ้าก็ล่าถอยทันใด C เจ็บปวดหนักหนาเงืC้อแล้ว รา เลิก ไปAm G D7/F# D7 เจ็บยิ่งสิD7่งใดไยมิยิงG7พี่เอCย Bb7 Instruments 1 Eb Cm Eb Eb --Eb------F7-------F7-- Bb7 Eb Cm Eb Eb --Eb------F7-------F7-- Bb Eb Eb7 Ab Ab Eb Eb Eb Eb Caug F7 G Instruments 2 C Am C C C D7 D7 G7 C G7 Verse Cเรียมเจ็บช้ำอุรAmา เจ้าเงื้อเจ้างC่าแล้วเจ้าก็ล่าถอยทันใด C เจ็บปวดหนักหนาเงืC้อแล้ว รา เลิก ไปAm G D7/F# D7 เจ็บยิ่งสิD7่งใดไยมิยิงG7พี่เอยC Instruments F#dim G7/F C C
Nổi bật Nhất
BÀI HÁT LIÊN QUAN
-
G
ตามหาเธอ
P Flip & Youlhang
-
Bm
Enemies With Benefits - เนื้อเพลง Wine I Hate You
Misc Soundtrack & Jan Ployshompoo & JingJing Yu
-
Dm
เพลงประกอบซีรีส์ Only Friends Dream On - ห้ามแตะ No One Can
Misc Soundtrack & Gawin Caskey
-
C6
ริมฝั่งน้ำ (by The Riverside)
Странное исполнение
-
Am
นกเขาคูรัก (turtle Dove's Love Call)
Странное исполнение
FAQ
Hợp âm của พรานล่อเนื้อ (the Hunter Lures The Prey) là gì?
Hợp âm của พรานล่อเนื้อ (the Hunter Lures The Prey) là: C, G, F#dim, G7/F, G7, Am, D7/F#, D7, F, A7, Bb7, Eb
Tông gốc của พรานล่อเนื้อ (the Hunter Lures The Prey) là gì?
Tông gốc là C.
Độ khó khi chơi พรานล่อเนื้อ (the Hunter Lures The Prey) là gì?
Mức độ khó là Advanced.
Tôi có thể chơi พรานล่อเนื้อ (the Hunter Lures The Prey) ở tông khác không?
Có. Bạn có thể đổi bài hát sang bất kỳ tông nào bằng chức năng đổi tông.
พรานล่อเนื้อ (the Hunter Lures The Prey) có thể chơi trên guitar acoustic không?
Có. Hợp âm này chơi được cho cả guitar acoustic và điện.
Tôi có thể chơi พรานล่อเนื้อ (the Hunter Lures The Prey) trên ukulele không?
Hợp âm พรานล่อเนื้อ (the Hunter Lures The Prey) có thể chơi trên guitar hoặc ukulele bằng thế bấm tương ứng.
พรานล่อเนื้อ (the Hunter Lures The Prey) sử dụng bao nhiêu hợp âm?
พรานล่อเนื้อ (the Hunter Lures The Prey) sử dụng 12 hợp âm: C, G, F#dim, G7/F, G7, Am, D7/F#, D7, F, A7, Bb7, Eb
Cách dễ nhất để chơi พรานล่อเนื้อ (the Hunter Lures The Prey) là gì?
Bạn có thể dùng chức năng đổi tông để chuyển sang tông phù hợp hơn với âm vực giọng hát của bạn hoặc dùng thế bấm dễ hơn.
พรานล่อเนื้อ (the Hunter Lures The Prey) được phát hành vào thập niên nào?
พรานล่อเนื้อ (the Hunter Lures The Prey) được phát hành vào thập niên 1960. Xem thêm bài hát thập niên 1960 tại đây
Có phiên bản hợp âm dễ hơn cho พรานล่อเนื้อ (the Hunter Lures The Prey) không?
Có. Nhấn nút Đơn giản hóa để chuyển hợp âm của พรานล่อเนื้อ (the Hunter Lures The Prey) sang phiên bản dễ cho người mới bắt đầu - thao tác này sẽ bỏ các hợp âm mở rộng nâng cao như maj7, m7 và số 9 mà không thay đổi tông hoặc tiến trình hợp âm của bài hát.
Hợp âm Guitar
BÀI HÁT LIÊN QUAN
-
G
ตามหาเธอ
P Flip & Youlhang
-
Bm
Enemies With Benefits - เนื้อเพลง Wine I Hate You
Misc Soundtrack & Jan Ployshompoo & JingJing Yu
-
Dm
เพลงประกอบซีรีส์ Only Friends Dream On - ห้ามแตะ No One Can
Misc Soundtrack & Gawin Caskey
-
C6
ริมฝั่งน้ำ (by The Riverside)
Странное исполнение
-
Am
นกเขาคูรัก (turtle Dove's Love Call)
Странное исполнение