Chordyes

ทัดทาน (resist)

Hợp âm Guitar & Lời bài hát cho ทัดทาน (resist) của Странное исполнение ở tông C

Instruments
  Csus2   Gsus2   Csus2   Dsus4 D
  Gsus2   Gsus2

Verse 1
  Gsus2    มีเธอเสมEm7อ อยู่เคียงใจCsus2       รับรูDsus4้รับฟัDง       ที่เป็นไป
  Gsus2    ยามมีปัญหEm7า ยังอุ่นใจ Csus2      ช่วยกันไข ช่วยเDsus4ป็น   D   เช่นกำลัง
  Em7     ทำหนักให้เบCsus2า       Dsus4      D​

Verse 2
  Gsus2    ยังมีรอยยEm7ิ้ม แต่ใจหมอง   Csus2    เหมือนดั่งของสำคัญ  Dsus4      Dต้องพรากไป
  Gsus2    ในใจมันค้Em7าน สั่งดึงไCsus2ว้       เพราะจุดหมายที่ไDsus4ป      D  ด้วยจำเป็น
  Em7    เกินใจทCsus2ัดทาน   Am7          ยามที่เธอ เDดินลับตาไป
  Gsus2    ใจก็Em7หาย      Csus2 ตามไป   Csus2สิ่งมาเยือน คล้ายเป็นเพื่อนเก่า
  Gsus2    เข้าCsus2มาแทน โดยไม่ได้เชื้อเชDิญ
คือความเหงา   Gsus2    ไม่ตั้งใจ  D     ไม่ตั้งใจ ยังDทัดทาน      Gsus2        Gsus2      G  D/F#​

Hook
ทุกค่ำคืนEm7 ฝากกับความมืดไป กCsus2อดเธอไว้ อย่าใหGsus2้ร้าวรอน      Gsus2​
บอกตะวัน ที่ทCsus2อแสงอ่อน   Gsus2    จะร้อนหนาCsus2วเย็น ห่วงเธอ   รักDsus4ษาตัว D​

Instruments
  Gsus2   Gsus2

Verse 3
  Gsus2    ในใจหวิว ๆEm7 ไม่เคยเป็น Csus2      ทั้งที่เDsus4ห็น ผูD้คน      ก็มากพอ
  Gsus2    นัยน์ตามEm7ีน้ำ มาคลอ ๆ  Csus2     แล้วยังขอ ร้องเธDsus4อ     D  ไม่ให้ไป
  Em7    เกินใจทCsus2ัดทาน   Dsus4      D  D#dim​
เคยแง่งอน Em7ผลัดและยอมง้อกัน สิCsus2่งเหล่านั้น ผูกGsus2พันมัดใจ      Gsus2​
จากกันไป เพืCsus2่อมาพบใหม่   Gsus2    ใจหายเพรCsus2าะ เป็นห่วงเธอ รักษาตDัว          Gsus2        Gsus2      G  D/F#​

Outro
  Gsus2   Gsus2   Gsus2   Gsus2
Cũng có sẵn ở: Dsus2 (Gốc) E G A

FAQ

Hợp âm của ทัดทาน (resist) là gì?

Hợp âm của ทัดทาน (resist) là: Csus2, Gsus2, Dsus4, D, Em7, Am7, G, D/F#, D#dim

Tông gốc của ทัดทาน (resist) là gì?

Tông gốc là Dsus2.

Độ khó khi chơi ทัดทาน (resist) là gì?

Mức độ khó là Advanced.

Tôi có thể chơi ทัดทาน (resist) ở tông khác không?

Có. Bạn có thể đổi bài hát sang bất kỳ tông nào bằng chức năng đổi tông.

ทัดทาน (resist) có thể chơi trên guitar acoustic không?

Có. Hợp âm này chơi được cho cả guitar acoustic và điện.

Tôi có thể chơi ทัดทาน (resist) trên ukulele không?

Hợp âm ทัดทาน (resist) có thể chơi trên guitar hoặc ukulele bằng thế bấm tương ứng.

ทัดทาน (resist) sử dụng bao nhiêu hợp âm?

ทัดทาน (resist) sử dụng 9 hợp âm: Csus2, Gsus2, Dsus4, D, Em7, Am7, G, D/F#, D#dim

Cách dễ nhất để chơi ทัดทาน (resist) là gì?

Bạn có thể dùng chức năng đổi tông để chuyển sang tông phù hợp hơn với âm vực giọng hát của bạn hoặc dùng thế bấm dễ hơn.

ทัดทาน (resist) được phát hành vào thập niên nào?

ทัดทาน (resist) được phát hành vào thập niên 2000. Xem thêm bài hát thập niên 2000 tại đây

Có phiên bản hợp âm dễ hơn cho ทัดทาน (resist) không?

Có. Nhấn nút Đơn giản hóa để chuyển hợp âm của ทัดทาน (resist) sang phiên bản dễ cho người mới bắt đầu - thao tác này sẽ bỏ các hợp âm mở rộng nâng cao như maj7, m7 và số 9 mà không thay đổi tông hoặc tiến trình hợp âm của bài hát.

0.3x