Verse เมื่อความรักที่เคยหวาน กลาD6ยเป็นความขม A/C# เมื่อฉGsus2ันกลายเป็นแค่ลม ในสายตาเธอ Gm Gm7 วันนีD6้ ไม่มีA/C#แรงเหลือ เมGsus2ื่อคนที่เคยไว้ใจทำรGm7้ายกันได้ลง Em เกิดเป็นแผลที่ตรงจิตใจ กF#m็ไม่ระวัง Em กว่าจะรู้ว่าโดนหักหลังF#m ก็ทิ้งกันไป Em เปลี่ยนให้ฉันเป็นคนอ่อนแอ แต่F#mไม่ได้แปลว่าขอให้เธอกลCับมารักกันเข้าใจไหม A Hook D แค่หัวใจมันไม่เคยเC#/Aจ็บขนาดนี้ Bm ก็หัวใจมันไม่เคยรักAใครเท่าเธอมาก่อGsus2น ที่ฉันตอนF#m Bmนี้ Em บ้าบอไม่Aมีเหตุผล (ก็รู้เอาไว้) D ว่าหัวใจมันไม่เคยAโดนกรA#dimีดเป็นแผล Bm แต่ฉันอยากให้เธอรูA้ สิ่งเดียวที่ฉันGsus2แคร์ คือหัวใจฉF#mัน เพราะมันEmต้องทนอยู่ เพื่อสู้ควาAมจริงให้ไหว Gsus2 Gm6 Verse ต่อให้รักเธอแค่ไหน แD6ต่ในวันนี้ A/C# จะลืมเรGsus2ื่องราวที่มี ชีวิต ชGm7่วงที่เลวร้าย D6 กอดตัวเA/C#องไว้ อีGsus2กนานถึงยอมให้ใจมันรับ ใคGm7รเข้ามา Em อยู่กับแผลที่ตรงจิตใจ F#m ก็แค่ลำพัง Em อยู่กับแผลที่โดนหักหลัF#mง และไม่มีใคร Em ต่อให้ฉันจะดูอ่อนแอF#m แต่ไม่ได้แปลว่าขอให้เธCอกลับมารัก กันเข้าใจไหม A Instruments Gsus2 Gsus2 D D Gsus2 Gsus2 A A Hook Ending D ก็หัวใจมันไม่เคยเจC#/A็บขนาดนี้ Bm ก็หัวใจมันไม่เคยรัAกใครเท่าเธอมาGsus2ก่อน ที่ฉันตF#mอน Bm นี้Emอ่อนแอเพราะเพียงแค่ ฉันทนAพิษบาดแผลไม่ได้ D Outro Gsus2 F#m Bm แม้ตอน Em นี้ อ่อนแอสักวAันหน้าต้องทนพิษบาดแผลนีD้ได้
Thêm từ POTATO
- Dbsus2 ที่เดิม (the Same Place)
- Gb พูดไม่ได้ (can't Speak)
- Bsus2 เพียงพอ (enough)
- Asus2 ปากดี (big Mouth)
- Bsus2 เธอยัง... (you Still...)
Nổi bật Nhất
BÀI HÁT LIÊN QUAN
HỢP ÂM LIÊN QUAN: Gb6
FAQ
Hợp âm của ทนพิษบาดแผลไม่ไหว (can't Bear The Poison Of The Wound) là gì?
Hợp âm của ทนพิษบาดแผลไม่ไหว (can't Bear The Poison Of The Wound) là: D6, A/C#, Gsus2, Gm, Gm7, Em, F#m, C, A, D, C#/A, Bm
Tông gốc của ทนพิษบาดแผลไม่ไหว (can't Bear The Poison Of The Wound) là gì?
Tông gốc là Gb6.
Độ khó khi chơi ทนพิษบาดแผลไม่ไหว (can't Bear The Poison Of The Wound) là gì?
Mức độ khó là Advanced.
Tôi có thể chơi ทนพิษบาดแผลไม่ไหว (can't Bear The Poison Of The Wound) ở tông khác không?
Có. Bạn có thể đổi bài hát sang bất kỳ tông nào bằng chức năng đổi tông.
ทนพิษบาดแผลไม่ไหว (can't Bear The Poison Of The Wound) có thể chơi trên guitar acoustic không?
Có. Hợp âm này chơi được cho cả guitar acoustic và điện.
Tôi có thể chơi ทนพิษบาดแผลไม่ไหว (can't Bear The Poison Of The Wound) trên ukulele không?
Hợp âm ทนพิษบาดแผลไม่ไหว (can't Bear The Poison Of The Wound) có thể chơi trên guitar hoặc ukulele bằng thế bấm tương ứng.
ทนพิษบาดแผลไม่ไหว (can't Bear The Poison Of The Wound) sử dụng bao nhiêu hợp âm?
ทนพิษบาดแผลไม่ไหว (can't Bear The Poison Of The Wound) sử dụng 12 hợp âm: D6, A/C#, Gsus2, Gm, Gm7, Em, F#m, C, A, D, C#/A, Bm
Cách dễ nhất để chơi ทนพิษบาดแผลไม่ไหว (can't Bear The Poison Of The Wound) là gì?
Bạn có thể dùng chức năng đổi tông để chuyển sang tông phù hợp hơn với âm vực giọng hát của bạn hoặc dùng thế bấm dễ hơn.
ทนพิษบาดแผลไม่ไหว (can't Bear The Poison Of The Wound) được phát hành vào thập niên nào?
ทนพิษบาดแผลไม่ไหว (can't Bear The Poison Of The Wound) được phát hành vào thập niên 2010. Xem thêm bài hát thập niên 2010 tại đây
Có phiên bản hợp âm dễ hơn cho ทนพิษบาดแผลไม่ไหว (can't Bear The Poison Of The Wound) không?
Có. Nhấn nút Đơn giản hóa để chuyển hợp âm của ทนพิษบาดแผลไม่ไหว (can't Bear The Poison Of The Wound) sang phiên bản dễ cho người mới bắt đầu - thao tác này sẽ bỏ các hợp âm mở rộng nâng cao như maj7, m7 và số 9 mà không thay đổi tông hoặc tiến trình hợp âm của bài hát.
Hợp âm Guitar
Thêm từ POTATO
- Dbsus2 ที่เดิม (the Same Place)
- Gb พูดไม่ได้ (can't Speak)
- Bsus2 เพียงพอ (enough)
- Asus2 ปากดี (big Mouth)
- Bsus2 เธอยัง... (you Still...)