Intro Dm G Em Am Dm G C Verse ก็ไม่ได้คิDmดอะไร ไม่Gได้เตรียมใจว่าจะCผูกพัน Am ผ่านมาเจอกันแค่เDmพียงไม่นานก็คงผ่Gานไป C ก็เพิ่งรู้สึกตDmัววันGsus4นี้ G เหมือEmนมันมีอะไรAmในใจ Dmทำไมไม่รู้ อยากGมีเธออยู่ข้างกันC Hook ไม่ได้บอกเธอ ทFุกสิ่ง ไม่Gได้พูดจริง ทุกอEmย่าง ปกปAmิดทุกครั้งDm ก็รู้ว่าเธอโกEmรธฉัน Am แม้เคยหลอกเธอ ทุกทีDm แต่วันGนี้จะขอยืนEmยัน อยาAmกจะขอให้เธอเชื่อกัDmน ฉันรักเธอ G C Verse 2 อาจจะเหมือนไม่จริงจัDmง อาจจะฟังดGูเหมือนลมเท่Cานั้น Am คนที่ทำตัวเDmล่นเล่นเมื่อวาน จGะเชื่ออย่างไร C Am ฉันขอโอกาสเพียงสักคDmรั้ง หวังว่าGมันจะยังไม่Emสาย หนึ่งคำจAmากใจ ถ้าDmเธอจะยอมรับมัน G C Instruments Am Em Dm G C Dm G Em Am F G Bridge อยากจDmะขอให้เธอเชื่อกัน ฉันรักGเธอ โกหกเธอมามากEmมาย Amได้ไหม สักครั้ง เชืDm่อมั่น หนึ่งคGำ เชื่อกัน ฉันรักเธCอ รักเDmธอ คำนัG้นฉันพูดCจริง
Thêm từ Nutty
- Gbmaj7 ข้อความของเธอ (your Message)
- Cmaj7 ที่ว่างของความเสียใจ (the Space Of Sorrow)
- F ถามไปก็ยิ่งเจ็บ (asking Only Hurts More)
- Bbmaj7 เพื่อนหรือแฟน (friend Or Lover)
Nổi bật Nhất
BÀI HÁT LIÊN QUAN
-
Aadd9
มองใจ (look At The Heart)
Странное исполнение
-
Ebmaj7
ทำไมต้องรักเธอ (why Must I Love You)
Странное исполнение & Buddha Bless
-
Ebadd9
ฉันคือกระบี่ (i Am Krabi)
Странное исполнение
-
Bmaj7
ให้รักมันโตในใจ (let Love Grow In The Heart)
Странное исполнение
-
F
นิทานพันดาว (a Thousand Stars Tale)
Странное исполнение
FAQ
Hợp âm của คำนั้นฉันพูดจริง (those Words I Meant) là gì?
Hợp âm của คำนั้นฉันพูดจริง (those Words I Meant) là: Dm, G, Em, Am, C, Gsus4, F
Tông gốc của คำนั้นฉันพูดจริง (those Words I Meant) là gì?
Tông gốc là Am.
Độ khó khi chơi คำนั้นฉันพูดจริง (those Words I Meant) là gì?
Mức độ khó là Intermediate.
Tôi có thể chơi คำนั้นฉันพูดจริง (those Words I Meant) ở tông khác không?
Có. Bạn có thể đổi bài hát sang bất kỳ tông nào bằng chức năng đổi tông.
คำนั้นฉันพูดจริง (those Words I Meant) có thể chơi trên guitar acoustic không?
Có. Hợp âm này chơi được cho cả guitar acoustic và điện.
Tôi có thể chơi คำนั้นฉันพูดจริง (those Words I Meant) trên ukulele không?
Hợp âm คำนั้นฉันพูดจริง (those Words I Meant) có thể chơi trên guitar hoặc ukulele bằng thế bấm tương ứng.
คำนั้นฉันพูดจริง (those Words I Meant) sử dụng bao nhiêu hợp âm?
คำนั้นฉันพูดจริง (those Words I Meant) sử dụng 7 hợp âm: Dm, G, Em, Am, C, Gsus4, F
Cách dễ nhất để chơi คำนั้นฉันพูดจริง (those Words I Meant) là gì?
Bạn có thể dùng chức năng đổi tông để chuyển sang tông phù hợp hơn với âm vực giọng hát của bạn hoặc dùng thế bấm dễ hơn.
คำนั้นฉันพูดจริง (those Words I Meant) được phát hành vào thập niên nào?
คำนั้นฉันพูดจริง (those Words I Meant) được phát hành vào thập niên 2010. Xem thêm bài hát thập niên 2010 tại đây
Có phiên bản hợp âm dễ hơn cho คำนั้นฉันพูดจริง (those Words I Meant) không?
Có. Nhấn nút Đơn giản hóa để chuyển hợp âm của คำนั้นฉันพูดจริง (those Words I Meant) sang phiên bản dễ cho người mới bắt đầu - thao tác này sẽ bỏ các hợp âm mở rộng nâng cao như maj7, m7 và số 9 mà không thay đổi tông hoặc tiến trình hợp âm của bài hát.
Hợp âm Guitar
Thêm từ Nutty
- Gbmaj7 ข้อความของเธอ (your Message)
- Cmaj7 ที่ว่างของความเสียใจ (the Space Of Sorrow)
- F ถามไปก็ยิ่งเจ็บ (asking Only Hurts More)
- Bbmaj7 เพื่อนหรือแฟน (friend Or Lover)
BÀI HÁT LIÊN QUAN
-
Aadd9
มองใจ (look At The Heart)
Странное исполнение
-
Ebmaj7
ทำไมต้องรักเธอ (why Must I Love You)
Странное исполнение & Buddha Bless
-
Ebadd9
ฉันคือกระบี่ (i Am Krabi)
Странное исполнение
-
Bmaj7
ให้รักมันโตในใจ (let Love Grow In The Heart)
Странное исполнение
-
F
นิทานพันดาว (a Thousand Stars Tale)
Странное исполнение