Intro Cm Gm Fm A# D# G Cm Gm Fm G Verse Cmก็เลิกกันแล้ว เธอก็ยังมGmาวุ่นวาย ก็เลิกกCmันแล้ว เธอก็ยังไม่ยอม A# Fmให้คลับไปเจ็บช้ำ ให้กCmลับไปปวดร้าว ฉันคงไม่อยG#ากทรมาน G Cmยอมรับว่าฉัน เคยให้เธอGmหลอกเรื่อยมา ที่เสียน้ำตา Cmให้กับคนอย่างเธอ A# Fmแต่ในวันนี้ จะไม่กลัCmบไปเหมือนเดิม ขอเธอได้โG#ปรดไปให้ไกล G Pre-Hook ก็คCmนเขาไม่เอA#า ยังมาทำตัวน่G#ารำคาญ ก็คนเขาไD#ม่อยากอีFmกแล้ว G Cm จะให้กลัCmบไปเจ็บช้ำ มันก็คงเป็นไGmปได้ยาก ขอเธอได้โปรดจFmำไว้ G# A# Hook อย่ามาตอแยกับฉัน ในเมCmื่อฉันไม่ได้รักเธอ Gm จะใส่คะโหลกเอาไว้ ว่าฉัFmนไม่มีเธออA#ีกแล้ว D# อย่ามาตอแGยอีกนะ Cm ในเมื่อเราสองคนได้จบกันไGmปแล้ว ฉันไม่อยากเจ็บFmอีก และฉันGmไม่อยากเสียใจ ไม่อยากกลับไปFmปวดใจ G(เมื่อคนที่ไม่จริงใจอย่างเธอ) Cm G Verse 2 Cmเรื่องราวสองเรา มันได้จบลGmงแค่นั้น เรื่องเธอCmกับฉัน กลายเป็นคนไม่รู้จัก A# Fmถ้าจะให้ดี ไม่ต้องคุCmยไม่ต้องทัก ขอเธอไG#ด้โปรดอย่าระราน G Bridge Cmก็เลิกกันแล้ว ก็ให้มันแล้วGmกันไป ฉันไม่อยากFmกลับไปปวดใจ G Instruments Cm Gm Fm G Outro เบื่อคนที่รักไม่จริงอย่างเธอ Cm
Thêm từ Flame
- Bb สาปแช่งพวกแย่งแฟน (curse On Those Who Steal Lovers)
- Am7 รักสนุก (fun Love)
- D คนโสดมีบ้างไหม (are There Any Singles?)
- Bm โดนของ (cursed By Love Spell)
- Csus2 จุดธูปบอกแม่ (lighting Incense To Tell Mom)
Nổi bật Nhất
Tags
BÀI HÁT LIÊN QUAN
FAQ
Hợp âm của ตอแย (pestering) là gì?
Hợp âm của ตอแย (pestering) là: Cm, Gm, Fm, A#, D#, G, G#
Tông gốc của ตอแย (pestering) là gì?
Tông gốc là Dm.
Độ khó khi chơi ตอแย (pestering) là gì?
Mức độ khó là Intermediate.
Tôi có thể chơi ตอแย (pestering) ở tông khác không?
Có. Bạn có thể đổi bài hát sang bất kỳ tông nào bằng chức năng đổi tông.
ตอแย (pestering) có thể chơi trên guitar acoustic không?
Có. Hợp âm này chơi được cho cả guitar acoustic và điện.
Tôi có thể chơi ตอแย (pestering) trên ukulele không?
Hợp âm ตอแย (pestering) có thể chơi trên guitar hoặc ukulele bằng thế bấm tương ứng.
ตอแย (pestering) sử dụng bao nhiêu hợp âm?
ตอแย (pestering) sử dụng 7 hợp âm: Cm, Gm, Fm, A#, D#, G, G#
Cách dễ nhất để chơi ตอแย (pestering) là gì?
Bạn có thể dùng chức năng đổi tông để chuyển sang tông phù hợp hơn với âm vực giọng hát của bạn hoặc dùng thế bấm dễ hơn.
ตอแย (pestering) được phát hành vào thập niên nào?
ตอแย (pestering) được phát hành vào thập niên 2000. Xem thêm bài hát thập niên 2000 tại đây
Có phiên bản hợp âm dễ hơn cho ตอแย (pestering) không?
Có. Nhấn nút Đơn giản hóa để chuyển hợp âm của ตอแย (pestering) sang phiên bản dễ cho người mới bắt đầu - thao tác này sẽ bỏ các hợp âm mở rộng nâng cao như maj7, m7 và số 9 mà không thay đổi tông hoặc tiến trình hợp âm của bài hát.
Hợp âm Guitar
Thêm từ Flame
- Bb สาปแช่งพวกแย่งแฟน (curse On Those Who Steal Lovers)
- Am7 รักสนุก (fun Love)
- D คนโสดมีบ้างไหม (are There Any Singles?)
- Bm โดนของ (cursed By Love Spell)
- Csus2 จุดธูปบอกแม่ (lighting Incense To Tell Mom)