Chordyes

พรหมลิขิต (destiny)

Hợp âm Guitar & Lời bài hát Cơ bản cho พรหมลิขิต (destiny) của Странное исполнение

Instruments
  F   Dm   F   F
  F   F   Gm C   F

A1
พรFหมลิขิต บันดาล ชัก พา      ดลให้มDmาพบกัFทัน ใด      Bb          C
ก่Fอนนี้อยู่กันแสนไกล พรหมลิขิตCดลจิตใจ   ฉันจึงBbได้มาใกล้ Gmกับ เธอ                   C

A2
เอFอชะรอยจะเป็นเนื้อคู่       Dm    ควรอFุ้มชูเลี้ยงดู บำเรBbC
แตF่ครั้งแรกเมื่อพบเธอ  ใจนึกเชื่อCว่าแรกเจอ ฉันแลBbะเธอคือ คู่F สร้าง มา      C             F

B
เนGmื้อคูGmถึงอยู่Fแสนไกล คงไม่คลาดครา   Bb
มุF/A่ง  Dm หวังDm        สมดGังอุรา ไม่ว่าใคร Cใคร

A3
หาFกมิใช่คู่ครอง แท้ จริง      Dm   จะFแอบอิงรักยิ่ง ปานใBbC
ยาFกนักที่จะสมใจ คงพบเหตุอCาเพทภัย พลัดกันไBbปจนให้คลาดคFรา              C          F

Instruments
  F   Dm   F Bb   F
  F   Dm   Gm Bb C   F

A4
เรFาสองคนต้องเป็น เนื้อคู่       Dmจึงชื่Fนชูรักใคร่ บูBbชา        C
นีF่เพราะว่าบุญหนุน พา พรหมลิขิตขีดCเส้นมา    ชี้ชะตBbาให้มา ร่วม Fกัน                    C

A5
คนFบางคนต้องเป็น เนื้อคู่       เพีDmยงแต่ดFูรู้ชื่อ โดยBbพลัน      C
ก็Fรู้สึกนึกรักกัน จนฝัCนใฝ่ใจผูกพัน  Bb   แม้ไม่ทัFนจะเห็น รูปกาย C           F

B2
ฉัGmนเชื่อ Gm      เพราะเมื่อพบเธอ Fฉันเพ้อมากมาย        Bb
เฝF/A้า  Dm  หลงDm    พะวงไม่Gวาย ไม่หน่ายกมล  C

A6
พรFหมลิขิตบันดาลทุก อย่าง     Dmป็นผู้วางหFนทางปวงชน     Bb            C
ไดF้ลิขิตชีวิตคน นำเนื้อCคู่มาเปรอปรน Cทั้งยังดลเธFอให้ กับ ฉัน      C          F  C  F
Cũng có sẵn ở: C D E G A

FAQ

Hợp âm của พรหมลิขิต (destiny) là gì?

Hợp âm của พรหมลิขิต (destiny) là: F, Dm, Gm, C, Bb, F/A, G

Tông gốc của พรหมลิขิต (destiny) là gì?

Tông gốc là F.

Độ khó khi chơi พรหมลิขิต (destiny) là gì?

Mức độ khó là Advanced.

Tôi có thể chơi พรหมลิขิต (destiny) ở tông khác không?

Có. Bạn có thể đổi bài hát sang bất kỳ tông nào bằng chức năng đổi tông.

พรหมลิขิต (destiny) có thể chơi trên guitar acoustic không?

Có. Hợp âm này chơi được cho cả guitar acoustic và điện.

Tôi có thể chơi พรหมลิขิต (destiny) trên ukulele không?

Hợp âm พรหมลิขิต (destiny) có thể chơi trên guitar hoặc ukulele bằng thế bấm tương ứng.

พรหมลิขิต (destiny) sử dụng bao nhiêu hợp âm?

พรหมลิขิต (destiny) sử dụng 7 hợp âm: F, Dm, Gm, C, Bb, F/A, G

Cách dễ nhất để chơi พรหมลิขิต (destiny) là gì?

Bạn có thể dùng chức năng đổi tông để chuyển sang tông phù hợp hơn với âm vực giọng hát của bạn hoặc dùng thế bấm dễ hơn.

พรหมลิขิต (destiny) được phát hành vào thập niên nào?

พรหมลิขิต (destiny) được phát hành vào thập niên 1960. Xem thêm bài hát thập niên 1960 tại đây

Có phiên bản hợp âm dễ hơn cho พรหมลิขิต (destiny) không?

Có. Nhấn nút Đơn giản hóa để chuyển hợp âm của พรหมลิขิต (destiny) sang phiên bản dễ cho người mới bắt đầu - thao tác này sẽ bỏ các hợp âm mở rộng nâng cao như maj7, m7 và số 9 mà không thay đổi tông hoặc tiến trình hợp âm của bài hát.

0.3x