Chordyes

ใจของฉันเป็นของเธอ (my Heart Belongs To You)

Hợp âm Guitar & Lời bài hát cho ใจของฉันเป็นของเธอ (my Heart Belongs To You) của Boy Peacemaker ở tông A

Instruments
  A   E/G#   D   Bm E
  A   E/G#   Bm7   E

Verse 1
  A    ฉันไม่รู้ว่าเป็นเพราะใคร โชคชE/G#ะตาเป็นใจ หรืออะไรทำBm7ให้เธอลาจาก       E​
  A    คนที่รักกันมากมาย ต้E/G#องพรากกันไปไกล ฉันก็คนจะทBm7นอย่างไรไหว        E​

Pre-Hook
  F#m7    ฉันไม่รBm7ู้จะทำอย่างไร      E เหมือนใจมันจะขาด
  F#m7     Bm7     ชีวิตมันดูอ้างว้าง E      วังเวงไปทุกอย่าง
  F#m7     Bm7           เหมือนคนที่เดียวดาEย
จมอยู่กับความหลัง       F#m7อยากให้รู้ฉันเสียใจG ปวดร้าวมากเพียงไหน  E​

Hook
  A    ใจของฉันมันเป็นของเธอ ไม่ว่านาE/G#นเท่าไร       และมัDนจะเป็นของเธอตลอดไป    Bm7           E​
  A    ใจของฉันมันเป็นของเธอ คนเดียวทE/G#ั้งใจ       จะรอเDธอรักเธอจนตาย ใจเBm7อย          E​

Instruments
  A   E/G#   Bm7   E

Verse 2
  A    ฉันไม่รู้ว่าเหตุผลใด ฟ้าE/G#ข้างบนจงใจ หรือว่าBm7ใครทำให้เราไกลกัน   E​
  A    มันโหดร้ายจนเกินไป ฉันไม่เE/G#คยเตรียมใจ ที่จะเสียเBm7ธอไปอย่างวันนี้   E​

Guitar Solo
  F#   C#/F   B   B C#  [x2]
Cũng có sẵn ở: G (Gốc) C D E

FAQ

Hợp âm của ใจของฉันเป็นของเธอ (my Heart Belongs To You) là gì?

Hợp âm của ใจของฉันเป็นของเธอ (my Heart Belongs To You) là: A, E/G#, D, Bm, E, Bm7, F#m7, G, F#, C#/F, B, C#

Tông gốc của ใจของฉันเป็นของเธอ (my Heart Belongs To You) là gì?

Tông gốc là G.

Độ khó khi chơi ใจของฉันเป็นของเธอ (my Heart Belongs To You) là gì?

Mức độ khó là Advanced.

Tôi có thể chơi ใจของฉันเป็นของเธอ (my Heart Belongs To You) ở tông khác không?

Có. Bạn có thể đổi bài hát sang bất kỳ tông nào bằng chức năng đổi tông.

ใจของฉันเป็นของเธอ (my Heart Belongs To You) có thể chơi trên guitar acoustic không?

Có. Hợp âm này chơi được cho cả guitar acoustic và điện.

Tôi có thể chơi ใจของฉันเป็นของเธอ (my Heart Belongs To You) trên ukulele không?

Hợp âm ใจของฉันเป็นของเธอ (my Heart Belongs To You) có thể chơi trên guitar hoặc ukulele bằng thế bấm tương ứng.

ใจของฉันเป็นของเธอ (my Heart Belongs To You) sử dụng bao nhiêu hợp âm?

ใจของฉันเป็นของเธอ (my Heart Belongs To You) sử dụng 12 hợp âm: A, E/G#, D, Bm, E, Bm7, F#m7, G, F#, C#/F, B, C#

Cách dễ nhất để chơi ใจของฉันเป็นของเธอ (my Heart Belongs To You) là gì?

Bạn có thể dùng chức năng đổi tông để chuyển sang tông phù hợp hơn với âm vực giọng hát của bạn hoặc dùng thế bấm dễ hơn.

ใจของฉันเป็นของเธอ (my Heart Belongs To You) được phát hành vào thập niên nào?

ใจของฉันเป็นของเธอ (my Heart Belongs To You) được phát hành vào thập niên 2000. Xem thêm bài hát thập niên 2000 tại đây

Có phiên bản hợp âm dễ hơn cho ใจของฉันเป็นของเธอ (my Heart Belongs To You) không?

Có. Nhấn nút Đơn giản hóa để chuyển hợp âm của ใจของฉันเป็นของเธอ (my Heart Belongs To You) sang phiên bản dễ cho người mới bắt đầu - thao tác này sẽ bỏ các hợp âm mở rộng nâng cao như maj7, m7 và số 9 mà không thay đổi tông hoặc tiến trình hợp âm của bài hát.

0.3x