Chordyes

Rugiagėlės

Hợp âm Guitar & Lời bài hát Cơ bản cho Rugiagėlės của 16 Hz

Intro
Em B7 Em Am Em B7 Em

Verse
EmMyliu Vasaros RugiAmagėles
Jos Taip DŠvelniai ViliojaG Mane
Jos Kaip CAkys Manos MergAmužėlės
F#Mačiau Šią NaktįB7 Sapne.

Ir EmJaučiu Aš, Kad VasaraAm Eina
SužydDės Vėl Laukai GėlGėmis
Vėl JEmausmai Mano Širdin AmAteina
RugiaEmgėlės VėlB7 Bus SEmu Mumis.

Verse
EmMyliu Vasaros RugiAmagėles
Jos Taip DŠvelniai ViliojaG Mane
Jos Kaip CAkys Manos MergAmužėlės
F#Mačiau Šią NaktįB7 Sapne.

Ir EmJaučiu Aš, Kad VasaraAm Eina
SužydDės Vėl Laukai GėlGėmis
Vėl JEmausmai Mano Širdin AmAteina
RugiaEmgėlės VėlB7 Bus SEmu Mumis.

Outro
Em B7 Em Am Em B7 Em

Akordus Sudėjo Ąžuolas Bagdonas
Cũng có sẵn ở: C D G A

FAQ

Hợp âm của Rugiagėlės là gì?

Hợp âm của Rugiagėlės là: Em, B7, Am, D, G, C, F#

Tông gốc của Rugiagėlės là gì?

Tông gốc là Em.

Độ khó khi chơi Rugiagėlės là gì?

Mức độ khó là Intermediate.

Tôi có thể chơi Rugiagėlės ở tông khác không?

Có. Bạn có thể đổi bài hát sang bất kỳ tông nào bằng chức năng đổi tông.

Rugiagėlės có thể chơi trên guitar acoustic không?

Có. Hợp âm này chơi được cho cả guitar acoustic và điện.

Tôi có thể chơi Rugiagėlės trên ukulele không?

Hợp âm Rugiagėlės có thể chơi trên guitar hoặc ukulele bằng thế bấm tương ứng.

Rugiagėlės sử dụng bao nhiêu hợp âm?

Rugiagėlės sử dụng 7 hợp âm: Em, B7, Am, D, G, C, F#

Cách dễ nhất để chơi Rugiagėlės là gì?

Bạn có thể dùng chức năng đổi tông để chuyển sang tông phù hợp hơn với âm vực giọng hát của bạn hoặc dùng thế bấm dễ hơn.

Rugiagėlės được phát hành vào thập niên nào?

Rugiagėlės được phát hành vào thập niên 2020. Xem thêm bài hát thập niên 2020 tại đây

Có phiên bản hợp âm dễ hơn cho Rugiagėlės không?

Có. Nhấn nút Đơn giản hóa để chuyển hợp âm của Rugiagėlės sang phiên bản dễ cho người mới bắt đầu - thao tác này sẽ bỏ các hợp âm mở rộng nâng cao như maj7, m7 và số 9 mà không thay đổi tông hoặc tiến trình hợp âm của bài hát.

0.3x